Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep up appearances

/tə kiːp ʌp əˈpɪərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

duy trì ấn tượng giả tạo cụm từ

“They keep up appearances despite their financial troubles.”Họ duy trì ấn tượng mặc dù gặp khó khăn tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...