Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep up the charade

/tə kiːp ʌp ðə ʃəˈreɪd/

Nghĩa thường dùng

duy trì một vẻ bề ngoài hoặc hành động lừa dối cụm từ

“They kept up the charade of happiness for years.”Họ đã duy trì vẻ bề ngoài hạnh phúc trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...