to keep up the charade
/tə kiːp ʌp ðə ʃəˈreɪd/
Nghĩa thường dùng
duy trì một vẻ bề ngoài hoặc hành động lừa dối
cụm từ
“They kept up the charade of happiness for years.”Họ đã duy trì vẻ bề ngoài hạnh phúc trong nhiều năm.