Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your cards close to your chest

Nghĩa thường dùng

giữ bí mật hoặc kín đáo về kế hoạch của mình cụm từ

“He keeps his cards close to his chest during negotiations.”Anh ta giữ bí mật trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...