to keep your head above water
/tu kip jʊr hɛd əˈbʌv ˈwɔtər/
Nghĩa thường dùng
quản lý để sống sót trong tình huống khó khăn
cụm từ
“She worked hard to keep her head above water during the crisis.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để sống sót trong cuộc khủng hoảng.