Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your head above water

/tu kip jʊr hɛd əˈbʌv ˈwɔtər/

Nghĩa thường dùng

quản lý để sống sót trong tình huống khó khăn cụm từ

“She worked hard to keep her head above water during the crisis.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để sống sót trong cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...