Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep your options open

/kiːp jʊr ˈɑːpʃənz ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

không đưa ra quyết định ngay cụm từ

“I prefer to keep my options open until I have more information.”Tôi thích giữ lựa chọn của mình cho đến khi có thêm thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...