to keep your wits about you
Nghĩa thường dùng
“In emergencies, it’s important to keep your wits about you.”Trong tình huống khẩn cấp, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In emergencies, it’s important to keep your wits about you.”Trong tình huống khẩn cấp, việc giữ bình tĩnh là rất quan trọng.
Đang tải...