Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to kiss and make up

/tə kɪs ənd meɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

tha thứ cho nhau sau một bất đồng cụm từ

“After their argument, they decided to kiss and make up.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định tha thứ cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...