Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lead someone down the primrose path

/liːd ˈsʌmˌwʌn daʊn ðə ˈprɪmroʊz pæθ/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn ai vào cuộc sống đầy khoái lạc hoặc lừa dối cụm từ

“She led him down the primrose path with her charm.”Cô ấy đã dẫn dắt anh ta vào cuộc sống đầy khoái lạc bằng sự quyến rũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...