Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lead someone on

/tə liːd ˈsʌmˌwʌn ɒn/

Nghĩa thường dùng

đem lại hy vọng giả cho ai đó trong mối quan hệ cụm từ

“She led him on for months before breaking up.”Cô ấy đã khiến anh ấy hy vọng trong vài tháng trước khi chia tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...