Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lend a helping hand

/tə lɛnd ə ˈhɛlpɪŋ hænd/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp sự giúp đỡ cho ai đó. cụm từ

“She was always ready to lend a helping hand.”Cô ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...