Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to let on

/tə lɛt ɒn/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ một bí mật hoặc thông tin cụm từ

“He promised not to let on about the surprise.”Anh ấy hứa sẽ không tiết lộ về sự bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...