Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to let someone down

/tu lɛt ˈsʌmwʌn daʊn/

Nghĩa thường dùng

Làm ai đó thất vọng. cụm từ

“I hate to let my friends down.”Tôi ghét làm bạn bè thất vọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...