Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to let the dust settle

/tu lɛt ðə dʌst ˈsɛtəl/

Nghĩa thường dùng

Chờ đợi cho đến khi tình huống trở nên rõ ràng. cụm từ

“Let's let the dust settle before making any decisions.”Hãy để mọi chuyện lắng xuống trước khi đưa ra bất kỳ quyết định nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...