Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to light a spark

/tu laɪt ə spɑrk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một kết nối mạnh mẽ cụm từ

“Their conversation lit a spark between them.”Cuộc trò chuyện của họ đã tạo ra một kết nối mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...