Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to light the fire

/laɪt/

Nghĩa thường dùng

khôi phục lại đam mê hoặc tình yêu cụm từ

“They took a trip to light the fire in their relationship.”Họ đã đi du lịch để khôi phục lại đam mê trong mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...