Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to light up someone's life

/tə laɪt ʌp ˈsʌmˌwʌnz laɪf/

Nghĩa thường dùng

mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó cụm từ

“He really lights up her life with his kindness.”Anh ấy thật sự mang lại niềm vui cho cuộc sống của cô ấy bằng sự tốt bụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...