to light up someone's life
Nghĩa thường dùng
“He really lights up her life with his kindness.”Anh ấy thật sự mang lại niềm vui cho cuộc sống của cô ấy bằng sự tốt bụng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He really lights up her life with his kindness.”Anh ấy thật sự mang lại niềm vui cho cuộc sống của cô ấy bằng sự tốt bụng.
Đang tải...