Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live beyond one's means

/tu lɪv bɪˈjɒnd wʌnz miːnz/

Nghĩa thường dùng

chi tiêu vượt quá khả năng tài chính cụm từ

“Living beyond one's means can lead to debt.”Chi tiêu vượt quá khả năng tài chính có thể dẫn đến nợ nần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...