Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live dangerously

Nghĩa thường dùng

tham gia vào hành vi mạo hiểm cụm từ

“He likes to live dangerously by trying extreme sports.”Anh ấy thích sống mạo hiểm bằng cách thử các môn thể thao mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...