to live in the lap of luxury
Nghĩa thường dùng
“They used to live in the lap of luxury before the crisis.”Họ từng sống trong sự xa hoa trước khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They used to live in the lap of luxury before the crisis.”Họ từng sống trong sự xa hoa trước khủng hoảng.
Đang tải...