to live in the shadows
Nghĩa thường dùng
“Many children live in the shadows, lacking basic needs.”Nhiều trẻ em sống trong cảnh nghèo khó, thiếu thốn nhu cầu cơ bản.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many children live in the shadows, lacking basic needs.”Nhiều trẻ em sống trong cảnh nghèo khó, thiếu thốn nhu cầu cơ bản.
Đang tải...