Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live off the fat of the land

/lɪv ɔf ðə fæt əv ðə lænd/

Nghĩa thường dùng

sống thoải mái từ những gì có sẵn cụm từ

“They used to live off the fat of the land before the crisis.”Họ từng sống thoải mái trước khi khủng hoảng xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...