Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live off the interest

/tu lɪv ɔf ði ˈɪntrəst/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng tiền từ đầu tư để sống. cụm từ

“After retiring, she lives off the interest from her savings.”Sau khi nghỉ hưu, cô ấy sống bằng lãi từ tiền tiết kiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...