Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live on a shoestring

/lɪv ɒn ə ˈʃuːstrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sống với rất ít tiền cụm từ

“He manages to live on a shoestring while studying.”Anh ấy sống với rất ít tiền trong khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...