to live on a shoestring
Nghĩa thường dùng
“He manages to live on a shoestring while studying.”Anh ấy sống với rất ít tiền trong khi học.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He manages to live on a shoestring while studying.”Anh ấy sống với rất ít tiền trong khi học.
Đang tải...