Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live on the breadline

/tu lɪv ɒn ðə ˈbrɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

chỉ có đủ tiền để sống sót cụm từ

“Many families live on the breadline these days.”Nhiều gia đình hiện nay sống chỉ đủ ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...