to live paycheck to paycheck
Nghĩa thường dùng
“Many workers live paycheck to paycheck without savings.”Nhiều công nhân sống từ kỳ lương này đến kỳ lương khác mà không có tiết kiệm.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many workers live paycheck to paycheck without savings.”Nhiều công nhân sống từ kỳ lương này đến kỳ lương khác mà không có tiết kiệm.
Đang tải...