Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to live within one's means

/tə lɪv wɪðɪn wʌnz miːnz/

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu ít hơn hoặc bằng thu nhập của mình. cụm từ

“It's important to live within one's means to avoid debt.”Điều quan trọng là sống trong khả năng tài chính của mình để tránh nợ nần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...