Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to look out for trouble

/tu lʊk aʊt fɔr ˈtrʌbl/

Nghĩa thường dùng

Cảnh giác với những vấn đề tiềm ẩn. cụm từ

“Always look out for trouble when you’re in a new place.”Luôn cảnh giác với những vấn đề khi bạn ở một nơi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...