Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to lose one's mind

/tə luːz wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

trở nên không thể nghĩ rõ ràng cụm từ

“With all this stress, I feel like I'm losing my mind.”Với tất cả căng thẳng này, tôi cảm thấy như mình sắp mất trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...