Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to love someone unconditionally

/lʌv ˈsʌmˌwʌn ˌʌn.kənˈdɪʃənəli/

Nghĩa thường dùng

yêu ai đó mà không có điều kiện cụm từ

“Parents often love their children unconditionally.”Cha mẹ thường yêu con cái mà không có điều kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...