Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a case for

/tu meɪk ə keɪs fɔr/

Nghĩa thường dùng

lập luận ủng hộ một điều gì đó cụm từ

“He made a strong case for renewable energy solutions.”Anh ấy đã lập luận mạnh mẽ cho các giải pháp năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...