to make a case for
/tu meɪk ə keɪs fɔr/
Nghĩa thường dùng
lập luận ủng hộ một điều gì đó
cụm từ
“He made a strong case for renewable energy solutions.”Anh ấy đã lập luận mạnh mẽ cho các giải pháp năng lượng tái tạo.