to make a commitment
Nghĩa thường dùng
hứa hẹn sẽ trung thành với ai đó
cụm từ
“They made a commitment to support each other.”Họ đã hứa hẹn sẽ hỗ trợ lẫn nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They made a commitment to support each other.”Họ đã hứa hẹn sẽ hỗ trợ lẫn nhau.
Đang tải...