Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a concluding remark

/tə meɪk ə kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrk/

Nghĩa thường dùng

để nói điều gì đó quan trọng ở cuối cụm từ

“I would like to make a concluding remark about our findings.”Tôi muốn đưa ra một nhận xét kết thúc về các phát hiện của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...