Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a correlation

/tu meɪk ə kɔːrˈɛleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để chỉ ra mối quan hệ giữa hai điều cụm từ

“We can make a correlation between exercise and improved health.”Chúng ta có thể chỉ ra mối quan hệ giữa tập thể dục và sức khỏe được cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...