Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a fool of oneself

/meɪk ə fuːl ʌv wʌnˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

hành động một cách ngớ ngẩn hoặc xấu hổ cụm từ

“He made a fool of himself at the party last night.”Anh ta đã làm trò ngớ ngẩn tại bữa tiệc tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...