Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a fool of someone

Nghĩa thường dùng

Lừa dối ai đó khiến họ trông ngốc nghếch. cụm từ

“He made a fool of me during the meeting.”Anh ta đã làm tôi trông ngốc nghếch trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...