Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a juxtaposition

/tu meɪk ə ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃən/

Nghĩa thường dùng

để đặt hai điều cạnh nhau nhằm so sánh cụm từ

“We can make a juxtaposition of the two paintings.”Chúng ta có thể đặt hai bức tranh cạnh nhau để so sánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...