Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a killing

/tu meɪk ə ˈkɪlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Kiếm nhiều tiền nhanh chóng. cụm từ

“He made a killing in the stock market last year.”Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền trên thị trường chứng khoán năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...