Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a mental note

/tə meɪk ə ˈmɛntəl noʊt/

Nghĩa thường dùng

Nhớ một điều gì đó để tham khảo trong tương lai. cụm từ

“I made a mental note to call her later.”Tôi đã ghi nhớ trong đầu để gọi cho cô ấy sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...