to make a mental note
/tə meɪk ə ˈmɛntəl noʊt/
Nghĩa thường dùng
Nhớ một điều gì đó để tham khảo trong tương lai.
cụm từ
“I made a mental note to call her later.”Tôi đã ghi nhớ trong đầu để gọi cho cô ấy sau.