Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a point

/meɪk ə pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh điều gì đó quan trọng cụm từ

“He made a point about the need for change.”Anh ấy đã nhấn mạnh về sự cần thiết phải thay đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...