Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make a scene

/tʊ meɪk ə siːn/

Nghĩa thường dùng

Hành xử kịch tính nơi công cộng, thường liên quan đến mối quan hệ. cụm từ

“She made a scene when he broke up with her in the restaurant.”Cô ấy đã hành xử kịch tính khi anh ấy chia tay cô ấy tại nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...