to make a scene
/tʊ meɪk ə siːn/
Nghĩa thường dùng
Hành xử kịch tính nơi công cộng, thường liên quan đến mối quan hệ.
cụm từ
“She made a scene when he broke up with her in the restaurant.”Cô ấy đã hành xử kịch tính khi anh ấy chia tay cô ấy tại nhà hàng.