Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make amends

/tə meɪk əˈmɛndz/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa sai lầm trong mối quan hệ cụm từ

“She apologized to make amends for her mistake.”Cô ấy xin lỗi để sửa chữa sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...