Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make believe

Nghĩa thường dùng

giả vờ hoặc hành động như thể điều gì đó là đúng cụm từ

“She made believe that she was happy.”Cô ấy giả vờ như thể mình hạnh phúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...