Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make do with

/meɪk du wɪð/

Nghĩa thường dùng

quản lý với những gì có sẵn cụm từ

“They had to make do with less food during the crisis.”Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...