to make do with
Nghĩa thường dùng
“They had to make do with less food during the crisis.”Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They had to make do with less food during the crisis.”Họ phải quản lý với ít thức ăn hơn trong thời gian khủng hoảng.
Đang tải...