Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make ends meet

/meɪk ɛndz miːt/

Nghĩa thường dùng

cố gắng sống với số tiền mình có cụm từ

“It's hard to make ends meet with my low salary.”Thật khó để sống với mức lương thấp của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...