Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make it clear

/tə meɪk ɪt klɪə/

Nghĩa thường dùng

làm cho rõ ràng cụm từ

“I want to make it clear that this is not acceptable.”Tôi muốn làm cho rõ ràng rằng điều này là không chấp nhận được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...