Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make someone's heart skip a beat

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy hồi hộp hoặc phấn khích cụm từ

“Her smile makes my heart skip a beat.”Nụ cười của cô ấy khiến tim tôi đập loạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...