Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make up for lost time

/meɪk ʌp fɔr lɔst taɪm/

Nghĩa thường dùng

làm điều gì đó để bù đắp cho những cơ hội đã mất cụm từ

“I want to make up for lost time with my family.”Tôi muốn bù đắp thời gian đã mất với gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...