Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to make waves

/meɪk weɪvz/

Nghĩa thường dùng

gây ra nhiều sự chú ý hoặc tranh cãi cụm từ

“His speech made waves in the community.”Bài phát biểu của anh ấy đã gây ra sự chú ý trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...