Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to mask one's true intentions

/mæsk wʌnz truː ɪnˈtɛnʃənz/

Nghĩa thường dùng

che giấu điều mà ai đó thực sự muốn hoặc dự định cụm từ

“He masked his true intentions during the negotiation.”Anh ta đã che giấu ý định thật sự trong cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...