Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to mend fences

/tu mɛnd ˈfɛnsɪz/

Nghĩa thường dùng

sửa chữa mối quan hệ cụm từ

“After their argument, they decided to mend fences.”Sau cuộc cãi vã, họ đã quyết định sửa chữa mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...